Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Thêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 211 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thế Tụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 794 · Khu K5 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thế Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 793 · Khu K5 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thị Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Thị Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thị Chức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 693 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thị Có Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 647 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Thị Mãnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thị Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Thị Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Thị Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thị Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Thị Thuỷ Năm sinh: 26/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách