Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Ngọc Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/2/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Ngọc Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Đoàn Ngọc Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
  8. Đoàn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1003 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Ngọc Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đoàn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Ngọc Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Đoàn Ngọc Phượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Ngọc Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 318 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Ngọc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đoàn Nhật Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đoàn Nu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 324 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Năm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách