Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Đoàn Hữu Soái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 281 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Khôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Lư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Mãng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Phượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Kim Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Kim Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 29 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 8 · Lô Trái Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho