Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Đoàn Diên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Duy Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 9/6/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Duy Bẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Duy Khái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 86 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Dống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Đoàn Giới Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
- Đoàn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đoàn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1954 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Hàm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/2/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Hải Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Hải Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Hấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Hồng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 918 Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 680 Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho