Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Bá Giang Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/3/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1985 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Cao Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Chứng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Công Dậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Công Mười Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 00/00/ Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2446 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Công Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đoàn Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 511 · Khu K3 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Công Trọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Đoàn Căn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên p Xem chi tiết →
  18. Đoàn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 815 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Cận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Danh Trực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 271 · Khu K2 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách