Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Quang Sung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 338 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  2. Đoàn Quang Thích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Quang Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Quang Tẩu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Quang Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đoàn Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Quang Đắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Đoàn Quyết Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô E1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Quân Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quơi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đoàn Quốc Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Chuế Lưu, Xã Chuế Lưu, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Đoàn Quốc Chiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đoàn Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NH3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Quốc Trưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Quốc Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đoàn Quốc Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 160 · Hàng 20 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đoàn Quốc Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1953 Đơn vị: Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Đoàn Sỹ Bê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đoàn Sỹ Bì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách