Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Tiểu đoàn 308 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tiểu đoàn 308 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Công Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 776 Xem chi tiết →
- Trần Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Doanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/13/1905 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 352 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1976 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
-
Trần Hữu Doãn
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 5 · Hàng 11
Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoán Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho