Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Ngô Văn Doanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô đình Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 236 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/14 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Rạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1952 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Thái Doãn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Dội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1986 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Tiểu đoàn 308 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho