Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Xuân Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đoàn Xuân Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Xuân Mơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 204 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Xuân Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Xuân Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 249 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  7. Đoàn Xuân Phụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Đoàn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1473 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Xuân Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đoàn Xuân Tánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Xuân Tây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Xảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đoàn duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn hồng Thế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 18 Xem chi tiết →
  16. Đoàn nghinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đoàn thế Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đoàn thị Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Đoàn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  20. Đoàn văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách