Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Nguyễn Doãn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Doãn Đô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Doanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Đoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 475 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Đoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 92 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đặng Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1818 Xem chi tiết →
  19. Ngô Doãn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Ngô Quang Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách