Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Đoàn Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 211 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 182 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hội Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 505 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hội Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hợp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hứa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 205 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khuê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/2/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1624 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 443 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 415 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho