Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Cao Sỹ Đoán (Đám) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Văn Đoàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Cao Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Chu Doanh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Chu Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Doãn Quảng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Doãn Thị Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Hưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Doãn Văn Miễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Doãn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
-
Dương Doãn Cát
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1/2/1968
Quê quán: QUỲNH SƠN, BẮC SƠN, LẠNG SƠN
Đơn vị: C21 D87
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 301 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Dương Doãn San Năm sinh: 1/5/1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 778 Xem chi tiết →
- Dương Văn Doanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 967 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho