Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 105 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Láng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đoàn Lân Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 196 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Lê Năm sinh: 10/6/ Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đoàn Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Lại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 80 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đoàn Lại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đoàn Lực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/3/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Lựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đoàn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đoàn Mai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Mau Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Đoàn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  17. Đoàn Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 137 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Minh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 452 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Minh Khuông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách