Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Khắc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 154 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Khắc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Khắc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đoàn Khắc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Kim Mỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đoàn Kim Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Kinh Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 841 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Kiên Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đoàn Kiểm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đoàn Kiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 237 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đoàn Kiệt Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đoàn Kình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 124 · Hàng 16 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đoàn Ký Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Đoàn Kẻ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 3B Xem chi tiết →
  15. Đoàn Kộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 1B Xem chi tiết →
  16. Đoàn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  18. Đoàn Liễu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đoàn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  20. Đoàn Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách