Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Hồng Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đoàn Hổ Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  3. Đoàn Hội Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Đoàn Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  5. Đoàn Hữu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đoàn Hữu Bẩy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hữu Dực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đoàn Hữu Hoạt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 164 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đoàn Hữu Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đoàn Hữu Inh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 179 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hữu Kiềm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Hữu Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Hữu Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  16. Đoàn Hữu Tiến Năm sinh: 1/3/1948 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đoàn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Hữu Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Đoàn Khải Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách