Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Trần Đoán Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 257 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng K · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  6. Trịnh Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Tư Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  8. Tư Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Tấn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 3 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Từ Xuân Đoàn Năm sinh: 2/4/ Ngày hy sinh: 31/5/1985 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Doanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Võ Doãn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Doãn Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1152 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Doãn Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 76 Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Thành Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1983 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách