Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Phạm văn Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Đoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Đoàn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
  5. Thai Doãn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Thái Doãn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Thái Doãn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Thái Doãn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 261 Xem chi tiết →
  9. Thái Đoàn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Thái Đoãn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2585 Xem chi tiết →
  11. Trương Doãn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  12. Trương Phú Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 230 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1962 Đơn vị: C310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1962 Đơn vị: C310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trương Đoàn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Trương Đoán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  17. Trần Công Đoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Doanh Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Doãn Khiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1838 Xem chi tiết →
  20. Trần Doãn Phôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách