Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Lờ Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 1B Xem chi tiết →
  2. Mai Ngọc Đoạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Mai Thanh Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 170 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42319 Xem chi tiết →
  6. Mai Đăng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Mang Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Mông Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1771 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Doãn Bang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/8/1981 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Doãn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1977 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1981 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Doãn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Doãn Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn Cửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Doãn Duyệt Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 17/3/1945 An táng tại: NTLS thị xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1093 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Doãn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Doãn Thân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3444 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách