Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Văn Hạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Hắt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Khiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Nhả Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1070 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Trển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Trễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Tới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Đũa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 498 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 797 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách