Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Doãn Thị Huề Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Doãn Thị Kiềng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Doãn Tiến Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Doãn Trọng Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Doãn Trọng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Doãn Trọng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Doãn Viết Vang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Chí Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Tuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4313 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Tư Năm sinh: 1/6/1956 Ngày hy sinh: 26/11/1988 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Doãn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1991 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 139 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Đõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 856 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Doãn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1124 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Doãn Đình An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Dương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Hiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho