Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Doan Tra Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Doàn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1962 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Doãn Bá Hướng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Doãn Bá Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Doãn Bá Thách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Doãn Bá Tôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Doãn Bá Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Doãn Bá Đến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Doãn Chung Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 977 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Doãn Duy Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Doãn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Doãn Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 251 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Doãn Ngọc Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3566 Xem chi tiết →
  14. Doãn Ngọc Ân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1946 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Doãn Phúc Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Doãn Quang Vinh Năm sinh: 29/3/ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Doãn Thanh Am Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Doãn Thanh Chiễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Doãn Thanh Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Doãn Thế Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách