Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn ổn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn ớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 164 · Hàng 274 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Vợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1951 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đoàn Xuân Giác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 104 · Khu B8 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Xuân Kiểm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Hoàng, Xã Phượng Hoàng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 175 · Khu A14 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Xuân Mãn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Xuân Nghi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1948 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Xuân Quế Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Xuân Thinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 176 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đoàn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Đoàn Xuân Tịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/12/1948 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách