Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Vạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Vận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1/1951 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1949 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Vụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 33 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 170 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1948 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Xuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Xìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Xìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn chi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách