Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Rân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Sang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Sương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn T Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đoàn Ta Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Tam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 598 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 29 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 47 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Thích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 592 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 936 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Trung Kháng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Trịnh Kiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Trọng Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3989 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Trọng Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Trữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/2/1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách