Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Hữu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Hữu Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Hữu Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Đơn vị: V600 An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 79 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  4. Đoàn Hữu Thuật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Hữu Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hữu Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 674 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Lánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1948 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Lư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Mi Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Đoàn Minh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đoàn Mạnh Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3930 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Mạnh Phùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Mộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách