Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Đoàn Anh Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 337 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Bác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 711 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đoàn Bê Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/19/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Đoàn Bắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 691 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đoàn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/19/ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Giàu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1/1946 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 597 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Hàng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Hưng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 445 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
- Đoàn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Hải Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đoàn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 604 Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho