Tìm thấy 7.861 hồ sơ cho “Đoàn”.
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3763 Xem chi tiết →
- Phan Dõan Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phan Dõan Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Trung Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 720 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 463 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Trử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1947 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thác Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Đoàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/6/1984 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
- Tạ văn Đòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Tạ văn Đòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho