Tìm thấy 7.852 hồ sơ cho “Đoàn”.

  1. Đoàn Văn Doanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Doãn Đoàn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đoàn (Đoan) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đoàn Đoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Doãn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Doãn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1933 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đoàn Văn Đoán
  9. Thái Doãn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1712 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Bùi Doãn Doản Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. Phạm Doãn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H27 · Lô L5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Doãn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Doãn Hướng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 655 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đoàn doãn Đạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đoàn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Ngọc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đinh Xuân Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Chính - Trương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Đỗ Đức Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liêm Thuận - Thanh Niêm - Nam Hà Hy sinh: 24/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh Tiếp - cách chốt Mỹ 15km - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.063 người trong các danh sách