Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Đinh Xuân Tiên”.

  1. Đinh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1969 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T205 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu M Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 Quê quán: Tuyên Hóa - Quảng Bình - Quảng Bình Đơn vị: D thông tin - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · An Minh- Mạn Lạn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xưởng Tuy Hòa Phú Yên mộ 3 1/50000
  2. Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Hóa- Quảng Trạch- Quảng Bình (80-78)09 H6 Đắk Lắk
  3. Đinh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 28/10/1972
  4. Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 13/10/1969