Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Đinh Xuân Thấn”.

  1. Đinh Xuân Thấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 130 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Niên Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Mạn lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Thấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trại Giữa- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 19/11/1970 (89-70)06 Gia Lai 1/100000