Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đinh Xuân Hường”.

  1. Đinh Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Hường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 26 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Hương Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Hường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Đinh Xuân Hương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Viễn, Ninh Bình
  3. Đinh Xuân Hường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Đinh Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Ninh- Trực Hải- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc Mót Lốp 1/50000