Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Đinh Xuân Giang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nghiêm Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nghiên Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Đình Luận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 177 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Mạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Sưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vậng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.