Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Đinh Xuân Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Giang Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Giang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Viện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 276 Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Hà Tuyên - Hà Giang - Quảng Đà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Ninh Giang - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1978 Quê quán: Minh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1971 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Trung Hậu - Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Giang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07