Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đinh Xuân Đốc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Độc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tam Đình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Đức Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Ngô Đình Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Dốc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Gia Đốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1969 Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 13 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Đốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Linh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 17/10/1967