Tìm thấy 473 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.

  1. Đinh Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1543 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Hà Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Hàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 135 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 26 Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Hương Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 12 tuổi · xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 11/5/1970