Tìm thấy 445 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.
- Đinh Xuân Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/08/1973 Quê quán: Phố Hàng Đào - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1979 Quê quán: Yên Thọ - Tân Hào - Bình Trị Thiên Đơn vị: D624 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 Quê quán: Tuyên Hóa - Quảng Bình - Quảng Bình Đơn vị: D thông tin - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Yên Đức - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Xuân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 12 tuổi · xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 11/5/1970
- Đặng Đình Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hang Pháo - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 15/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.85.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phú an-Thanh Ba - TX Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 23/04/1978 4677
- Nguyễn Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 01/07/1970 79
- Đào Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 16/2/1979