Tìm thấy 473 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.
- Vũ Đinh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Phúc Cương - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1987 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Ninh Giang - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Ninh - Hoàng Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Ngắm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nhè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huy Hạ - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Đồng Bẩm - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1978 Quê quán: Minh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1980 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1986 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.