Tìm thấy 473 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.
- Đinh Xuân Mai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Trung Chính - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Phú Dân - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Phú Năm sinh: 10/8/1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Ấn Thành - a Mỳ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Phú Diễm - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Cẩm Châu - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Vững Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Điệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1983 Quê quán: Thiệu Toán, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Định Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Hương Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Quý Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/11/1982 Quê quán: Thành Vân - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.