Tìm thấy 445 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.

  1. Đinh Xuân Lờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Ninh - Hoàng Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Ngắm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Nhè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huy Hạ - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Nông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Đồng Bẩm - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1978 Quê quán: Minh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1980 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1986 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Vui Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Kỳ PHúc - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: K1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1970 Quê quán: Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đình Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lưu Đình Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Phú an - Thanh Ba - TX Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 Quê quán: Xuân Cường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trương Đình Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 12 tuổi · xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 11/5/1970
  2. Đặng Đình Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hang Pháo - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 15/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.85.08 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lưu Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phú an-Thanh Ba - TX Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 23/04/1978 4677
  4. Nguyễn Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 01/07/1970 79
  5. Đào Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 16/2/1979
→ Xem cả 30 người trong các danh sách