Tìm thấy 445 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.
- Đinh Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Vững Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Điệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1983 Quê quán: Thiệu Toán, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Định Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Hương Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Diệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Diệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Quý Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/11/1982 Quê quán: Thành Vân - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đinh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Phúc Cương - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1987 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Ninh Giang - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Xuân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 12 tuổi · xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 11/5/1970
- Đặng Đình Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hang Pháo - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 15/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.85.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phú an-Thanh Ba - TX Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 23/04/1978 4677
- Nguyễn Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 01/07/1970 79
- Đào Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 16/2/1979