Tìm thấy 445 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.

  1. Đinh xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đình Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/09/1971 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Niên Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: . - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: H2 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Khương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Kỳ Minh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Đình Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đinh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/10/1968 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Nam hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Cầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/9/1964 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1958 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Thiệu Trấn - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 12 tuổi · xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 11/5/1970
  2. Đặng Đình Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hang Pháo - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 15/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.85.08 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lưu Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phú an-Thanh Ba - TX Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 23/04/1978 4677
  4. Nguyễn Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 01/07/1970 79
  5. Đào Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 16/2/1979
→ Xem cả 30 người trong các danh sách