Tìm thấy 473 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.

  1. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Diên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 370 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 612 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 512 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Khôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/6/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Kế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 611 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 374 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Mỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Như Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Phượng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 12 tuổi · xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 11/5/1970