Tìm thấy 473 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.

  1. Đinh Xuân Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 13 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Viện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng Q · Lô BTT Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1965 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1730 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đình Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 52 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Bình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Bấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 12 tuổi · xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 11/5/1970