Tìm thấy 473 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.

  1. Đinh Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1980 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Kiểm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Kiểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1552 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1704 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Mùi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 12 tuổi · xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 11/5/1970