Tìm thấy 473 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.

  1. Đinh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Đinh xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 466 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Sắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 12 tuổi · xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 11/5/1970