Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Đinh Xa”.

  1. Phạm Đình Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 124 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đinh Xâng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Xán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/9/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Xanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Xã Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Mai Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Vương Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đinh Xà Rói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Mai Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Xanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Xá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Xán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/9/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Xá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Nghĩa Hương - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vương Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Phú Dực - Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C5 - D15 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Làng Cả - Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: làng Nghe Ngó, khu 6 - Gia Lai
  2. Nguyễn Đình Xã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vẫn Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại Đức Vinh
  3. Đinh Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kon Xủ- Mang Canh- H29- Kon Tum Hy sinh: 4/4/1966 Đồi Mô Bá, Văn Xuôi, H80
  4. Hoàng Đình Xà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/12/1965
  5. Hoàng Đình Xà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/12/1965