Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Đinh Xa”.
- Đinh Xa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đinh Xá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Đình Xan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Xáng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Xảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 8 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xâm Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xã Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 212 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Làng Cả - Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: làng Nghe Ngó, khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Xã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vẫn Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại Đức Vinh
- Đinh Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kon Xủ- Mang Canh- H29- Kon Tum Hy sinh: 4/4/1966 Đồi Mô Bá, Văn Xuôi, H80
- Hoàng Đình Xà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/12/1965
- Hoàng Đình Xà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/12/1965