Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Đinh Voi”.

  1. Trần Đình Vôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1947 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Vôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1948 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Vợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 447 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Vời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đàm Đình Với Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ứng Đình Với Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đàm Đình Với Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Phương Đô, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 15/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đinh Với Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Làng Lạc Bông- Ngok Lây- H80- Kon Tum Hy sinh: 8/7/1967 Đồi Ngok Bay
  4. Đinh Voi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Năng Lớn- Đak Sao- H80- Kon Tum Hy sinh: 11/12/1972 Bệnh xá 80, Kon Tum
  5. Bùi Đình Vởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Kiều Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 15/9/1968