Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Đinh Viết Việt”.

  1. Đinh Sỹ Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Viết Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1985 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phan Viết Đinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Các Điếu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lã Việt Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lưu Đình Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Việt Đình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Thái Văn - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/05/1975 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1968 Quê quán: Trung kiên - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Viết Gần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đinh Viết SƠn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Phú Xuân - Đồng Kỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Đinh Viết Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Đinh Viết Nhuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 15; Ô 1; Số 193; Khối 0
  2. Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: 23
  4. Vũ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 12/5/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1979
→ Xem cả 39 người trong các danh sách