Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Đinh Viết Việt”.

  1. Phạm Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Tạ Viết Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Viết Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đinh Viết Na Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đinh Viết Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đinh Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 252 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 265 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Ma Viết Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đinh Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  16. Đinh Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Đinh Viết Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Đinh Viết Thám Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Đinh Việt Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đinh Việt Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 15; Ô 1; Số 193; Khối 0
  2. Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: 23
  4. Vũ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 12/5/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1979
→ Xem cả 39 người trong các danh sách