Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Đinh Viết Việt”.
- Đinh Viết Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thơ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thứ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Việt Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đinh Việt Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Đình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K3.198 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đình Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Đinh Công Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 15; Ô 1; Số 193; Khối 0
- Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: 23
- Vũ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 12/5/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1979